Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 鬼( quỷ ) 神( thần )
Âm Hán Việt của 鬼神 là "quỷ thần ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
鬼 [quỷ ] 神 [thần ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 鬼神 là おにがみ [onigami]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 おに‐がみ【鬼神】 読み方:おにがみ 《「鬼神(きしん)」を訓読みにした語という》荒々しく恐ろしい神。きじん。 #き‐しん【鬼神】 読み方:きしん ⇒きじん(鬼神) #き‐じん【鬼神】 読み方:きじん 《「きしん」とも》 1荒々しく 恐ろしい神。おにがみ。また、 化け物。変化(へんげ)。「断じて 行えば—も之(これ)を避く」 2天地 万物の霊魂。死者の霊魂と天地の神霊。「天地を動かし—を感ぜしめ」〈古今・真名序〉 3仏語。超人的な 能力をもつ存在の総称。Similar words :デーモン 魔王 亡者 悪鬼 波旬
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
quỷ thần, thần ma, linh hồn quỷ