Âm Hán Việt của 馬脚をあらわす là "mã cước woarawasu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 馬 [mã] 脚 [cước] を [wo] あ [a] ら [ra] わ [wa] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 馬脚をあらわす là ばきゃくをあらわす [bakyakuwoarawasu]