Âm Hán Việt của 顔向けができない là "nhan hướng kegadekinai".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 顔 [nhan] 向 [hướng] け [ke] が [ga] で [de] き [ki] な [na] い [i]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 顔向けができない là かおむけができない [kaomukegadekinai]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 顔向(かおむ)けができ◦ない 読み方:かおむけができない 恥ずかしくて、人に会えない。顔向けがならない。面目がない。 Similar words: 恥ずかしい恥じ入る穴があったら入りたい
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
không thể đối mặt, không có đủ dũng khí để đối diện