Âm Hán Việt của 頼りない là "lại rinai".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 頼 [lại] り [ri] な [na] い [i]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 頼りない là たよりない [tayorinai]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 たより‐な・い【頼り無い】 読み方:たよりない [形][文]たよりな・し[ク] 1たよりにならない。あてにならない。心もとない。「—・い返事」「—・い人」 2たよりになるものがない。「由縁(ゆかり)の人を失い、—・き身となりしにつけ」〈逍遥・当世書生気質〉 [派生]たよりながる[動ラ五]たよりなげ[形動]たよりなさ[名] Similar words: 覚束無い不慥か心許ない覚束ない心もとない