Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 頻( tần ) 度( độ )
Âm Hán Việt của 頻度 là "tần độ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
頻 [tần ] 度 [đạc , độ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 頻度 là ひんど [hindo]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ひん‐ど【頻度】 読み方:ひんど 物事が繰り返して起こる度合い・度数。「—が高い」「使用—」 #実用日本語表現辞典 頻度 読み方:ひんど 頻度は「頻繁さの程度」のこと。連続的あるいは断続的に繰り返される現象・行動が、どの程度の期間や間隔をおいて生じる・行われるか、という度合いのことである。要するに「繰り返し起こること」の「繰り返される度合い」を指す言葉である。 程度の叙述には「頻度が-高い」という表現が用いられる。ただし「頻度が多い」と表現される場合がないわけではない。「頻度が低い」と「頻度が少ない」はどちらも一般的な言い回しとして用いられている向きが色濃い。名詞に連結して表現する場合はもっぱら「高頻度」「低頻度」が用いられる。ただし物流の関連などでは「多頻度」「少頻度」という表現も用いられている。 「頻度」の使用例(文例) 余震の発生頻度は時間の経過とともに低くなる コンビニ業界は超高頻度利用者に支えられている ここの間欠泉はかなりの頻度で噴出する 外食の頻度を抑えないと家計がままならない 使用頻度ごとに収納場所を分けるのが整理のコツだ (2020年6月5日更新)Similar words :度数 回数
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
, tần suất, độ thường xuyên, mức độ xuất hiện