Âm Hán Việt của 面目玉 là "diện mục ngọc".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 面 [diện, miến] 目 [mục] 玉 [ngọc, túc]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 面目玉 là めんぼくだま [menbokudama]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 めんぼく‐だま【面目玉】 読み方:めんぼくだま 「面目1」に同じ。「—を踏みつぶすから」〈志賀・赤西蠣太〉 Similar words: 面目名聞位置付け評価声価