Âm Hán Việt của 静思 là "tĩnh tư".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 静 [tĩnh, tịnh] 思 [tai, tư, tứ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 静思 là せいし [seishi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 せい‐し【静思】 読み方:せいし [名](スル)静かに思いをめぐらすこと。「自室でひとり—する」 Similar words: 思い見る黙念思索黙思潜考