Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 静( tĩnh )
Âm Hán Việt của 静 là "tĩnh ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
静 [tĩnh , tịnh ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 静 là せい [sei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 しずか:しづか【静】 源義経の愛妾。もと京の白拍子(しらびようし)。母は磯禅師(いそのぜんじ)。吉野山で義経と別れたのち捕らえられ、鎌倉の鶴岡八幡宮で頼朝夫妻に所望されて舞ったとき、義経を慕う歌をうたった話は有名。幸若舞・能・歌舞伎などにとり上げられた。静御前。生没年未詳。 #デジタル大辞泉 じょう【成/盛/静】 読み方:じょう 〈成〉⇒せい 〈盛〉⇒せい 〈静〉⇒せい #しず〔しづ〕【静】 読み方:しず [語素]名詞 の上に付いて、静かな、落ち着いている、静まっているなどの意を表す。「—心」 #せい【静〔靜〕】 読み方:せい [音]セイ(漢) ジョウ(ジャウ)(呉) [訓]しず しずか しずまる しずめる [学習漢字]4年 《一》〈セイ〉 1動きや物音がなくじっとしている。しずか。しずめる。「静穏・静止・静寂・静粛・静聴・静謐(せいひつ)・静物/閑静・沈静・鎮静・動静」 2心を乱さないで落ち着いている。「静養/平静・冷静」 《二》〈ジョウ〉じっとしている。「静脈」 [名のり]きよ・ちか・つぐ・ひで・やす・やすし・よし #せい【静】 読み方:せい しずかなこと。じっとしていて動かないこと。「動中、—あり」Similar words :育 長 伸 熟 発
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
yên tĩnh, bình lặng