Âm Hán Việt của 集団検診 là "tập đoàn kiểm chẩn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 集 [tập] 団 [đoàn] 検 [kiểm] 診 [chẩn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 集団検診 là しゅうだんけんしん [shuudankenshin]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しゅうだん‐けんしん〔シフダン‐〕【集団検診】 読み方:しゅうだんけんしん 学校・会社や地域社会などを単位に、そこに所属する人を対象として病気の有無を調べるための診察・検査。マススクリーニング。 Similar words: 健康診断人間ドック健診検診