Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 錯( thác ) 乱( loạn )
Âm Hán Việt của 錯乱 là "thác loạn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
錯 [thác ] 乱 [loạn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 錯乱 là さくらん [sakuran]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 さく‐らん【錯乱】 読み方:さくらん [名](スル)入り乱れて秩序がなくなること。ごちゃごちゃになること。特に、感情や思考が混乱すること。「考えが—する」「—状態」 [補説]書名別項。→錯乱 #さくらん【錯乱】 読み方:さくらん 池波正太郎の歴史小説。昭和35年(1960)発表。同年、第43回 直木賞 受賞。 #睡眠用語辞典 錯乱(さくらん) 興奮が原因で思考過程が乱れ、話がまとまらなくなること。精神障害者に対するベンゾジアゼピン系睡眠薬投与で現れることがある。Similar words :混乱 狼狽 惑乱 混濁
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hỗn loạn, rối loạn, loạn trí