Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
-Hide content[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)酉
Âm Hán Việt của 酉 là "dậu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary.
酉 [dậu]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 酉 là とり [tori]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide contentデジタル大辞泉
とり【×酉】
読み方:とり
1十二支の一つで、その10番目。
2方角の名。西。
3時刻の名。今の午後6時ごろ、およびその後の2時間、または午後6時前後の2時間。
41にあたる年や日。
5陰暦8月の異称。
6酉の市。「一の—」
#
ゆう【×酉】
読み方:ゆう
[人名用漢字] [音]ユウ(イウ)(漢) [訓]とり
十二支の10番目。とり。「辛酉・丁酉」
[名のり]なが・みのる
#
酉 隠語大辞典
読み方:とり
酒類一般。〔第六類 器具食物〕
酒類。酒の字のさん水を取つたもの。「とりのみづ」ともいふ。
酒類。酒の字の(〓)をとったもの。「とりのみず」ともいう。
Similar words:
西 真西 西方 ウェスト ウエスト
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phương tây, phía tây (hướng trong địa chi)