Âm Hán Việt của 通い詰める là "thông i cật meru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 通 [thông] い [i] 詰 [cật] め [me] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 通い詰める là かよいつめる [kayoitsumeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 かよい‐つ・める〔かよひ‐〕【通い詰める】 読み方:かよいつめる [動マ下一][文]かよひつ・む[マ下二]同じ所へ絶えず通っていく。しょっちゅう通う。「図書館に—・める」 Similar words: 出はいり出入り行きつける行付ける行き付ける