Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 追( truy ) 跡( tích )
Âm Hán Việt của 追跡 là "truy tích ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
追 [đôi , truy ] 跡 [tích ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 追跡 là ついせき [tsuiseki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 つい‐せき【追跡】 読み方:ついせき [名](スル) 1逃げる者のあとを追いかけること。「逃亡者を―する」 2物事の経過をたどって調べること。「失敗の原因を―する」 # 実用日本語表現辞典 追跡 読み方:ついせき 後を追うこと。逃げる人を追いかける、人物の素行を調査するために行動の状況を追う、あるいは、事の成り行きを順を追って辿ること、などを意味する表現。 # ウィキペディア(Wikipedia) 追跡 追跡(ついせき)は、あとを追いかけること。軍事においては、敵部隊の足跡や痕跡などを辿り、敵を追尾して監視する行動をいう。Similar words :逐う 追行 追躡 追尋 追掛ける
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
theo dõi, truy đuổi, dò tìm, săn đuổi