Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 追( truy ) っ掛( quải ) け( ke ) る( ru )
Âm Hán Việt của 追っ掛ける là "truy quải ke ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
追 [đôi , truy ] っ [ ] 掛 [quải ] け [ke ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 追っ掛ける là おっかける [okkakeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 おっ‐か・ける【追っ掛ける】 読み方:おっかける [動カ下一][文]おっか・く[カ下二]「おいかける」の音変化。「親のあとを—・ける」 #ぼっ‐か・ける【▽追っ掛ける】 読み方:ぼっかける [動カ下一][文]ぼっか・く[カ下二]《近世語》「おっかける」の音変化。 「—・けてぶちのめさうか」〈滑・膝栗毛・五〉Similar words :逐う 跡追い 追いかける 追躡 後追い
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đuổi theo, rượt đuổi, truy đuổi