Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 軍( quân ) 役( dịch )
Âm Hán Việt của 軍役 là "quân dịch ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
軍 [quân ] 役 [dịch ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 軍役 là ぐんえき [guneki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ぐん‐えき【軍役】 読み方:ぐんえき 1軍隊で、軍人として務めること。「—につく」 2戦争、戦役のこと。ぐんやく。 3戦国時代以後、武士が主君に対して負う軍事上の負担。所領・俸禄に応じた部下と武器とを持つことが義務づけられた。ぐんやく。 #ぐん‐やく【軍役】 読み方:ぐんやく 「ぐんえき(軍役)2・3 」に同じ。 #軍役 歴史民俗用語辞典 読み方:グンヤク(gunyaku)武士が戦時に提出すべき軍事上の負担。Similar words :師旅 軍旅 兵甲 戦争 攻戦
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
nghĩa vụ quân sự, phục vụ quân đội, công việc quân sự