Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 跡( tích ) 追( truy ) い( i )
Âm Hán Việt của 跡追い là "tích truy i ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
跡 [tích ] 追 [đôi , truy ] い [i ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 跡追い là あとおい [atooi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 あと‐おい〔‐おひ〕【跡追い/後追い】 読み方:あとおい [名](スル) 1後ろから追うこと。 2人の行為や作品などをまねること。「―企画」 # 後追い(あとおい) 大人(たいていはママ)の行くところ行くところ、くっついてまわること(はいはい時期が多いようです)。トイレも行けない!と悲鳴を上げるママも多いですが、これはママと赤ちゃんの絆のあらわれです。Similar words :逐う 追いかける 追躡 追掛ける 追い掛ける
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
theo sau, đuổi theo, đi sau, bám sát