Âm Hán Việt của 跡を追う là "tích wo truy u".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 跡 [tích] を [wo] 追 [đôi, truy] う [u]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 跡を追う là あとをおう [atowoou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 跡(あと)を追(お)・う 読み方:あとをおう 1追いかけていく。 2関係の深かった人の死に続いて死ぬ。また、亡くなった人を慕って自らも命を絶つ。「愛する人の—・う」 3先人の手本に従う。「師の—・う」 [補説]「後を追う」とも書く。 Similar words: 辿る