Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 讃( tán ) 美( mỹ )
Âm Hán Việt của 讃美 là "tán mỹ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
讃 [tán , tán ] 美 [mỹ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 讃美 là さんび [sanbi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 さんび[1]【賛美・讃▼美】 (名):スル ほめたたえること。「偉業を-する」 #デジタル大辞泉 さん‐び【賛美/×讃美】 読み方:さんび [名](スル)ほめたたえること。「大自然を—する」 #品種登録データベース 賛美【サンビ】(観賞樹) 登録番号 第3792号 登録年月日 1993年 11月 25日 農林水産植物の種類 ばら 登録品種の名称及びその読み 賛美 よみ:サンビ 品種登録の有効期限 18 年 育成者権の消滅日 品種登録者の名称 京成バラ園芸株式会社 品種登録者の住所 東京都墨田区押上1丁目12番1号 登録品種の育成をした者の氏名 鈴木省三 登録品種の植物体の特性の概要 登録品種の育成の経過の概要 Similar words :雷名 光輝 栄冠 礼讃 礼賛
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tán dương, ca ngợi