Âm Hán Việt của 諸所 là "chư sở".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 諸 [chư, gia] 所 [sở]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 諸所 là しょしょ [shosho]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しょ‐しょ【諸所/諸処】 読み方:しょしょ いろいろな場所。あちこち。方々。「会場の—で歓声があがる」 Similar words: 各地隅々随所四方八方四方