Âm Hán Việt của 語意 là "ngữ ý".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 語 [ngứ, ngữ, ngự] 意 [ý]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 語意 là ごい [goi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ご‐い【語意】 読み方:ごい 言葉の意味。語義。 #ウィキペディア(Wikipedia) 語意 意味(いみ)は、次のような概念。 Similar words: 辞意意味意言意義