Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 認( nhận ) 定( định )
Âm Hán Việt của 認定 là "nhận định ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
認 [nhận ] 定 [đính , định ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 認定 là にんていにんてい [ninteinintei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 にんてい[0]【認定】 (名):スル (公の機関が)資格・事実の有無や物事の程度などを調べて、決めること。「業務上の過失と-する」「資格-試験」 #デジタル大辞泉 にん‐てい【認定】 読み方:にんてい [名](スル) 1資格・事実などの有無、また、事柄の当否などを判断して決めること。「合格と—する」 2国・地方公共団体などの行政機関が、各種の事柄の存否・当否などを判断して決定すること。 #実用日本語表現辞典 認定 読み方:にんてい 認めること、合否・当否・可否などを判断して決定すること。とりわけ行政機関がそのような判断において「認められる」と判断すること。なお「認定住宅」とは、「認定長期優良住宅」と「認定低炭素住宅」の総称である。認定住宅に該当する場合、等特別税額控除の対象となる。 (2021年4月5日更新) #パチンコ・パチスロ用語辞典 にんてい【認定】 台の検定が切れる前に、ホールが申請して使用期間を3年間延ばしてもらうこと。これをしないとみなし機となり、法律上は豆電球が切れても釘が折れても修理ができなくなる。Similar words :認める 承認
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
xác nhận, chứng nhận, công nhận, phê chuẩn