Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 覆( phú )
Âm Hán Việt của 覆 là "phú ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
覆 [phú , phúc ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 覆 là ふく [fuku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ふく【覆】 読み方:ふく [常用漢字] [音]フク(呉)(漢) フウ(漢) [訓]おおう くつがえす くつがえる〈フク〉 1ひっくり返る。くつがえる。くつがえす。「覆水・覆轍(ふくてつ)・覆没・覆滅/転覆」 2もとにもどってする。繰り返す。「覆刻・覆製/反覆」 3おおう。かぶせる。「覆面/被覆」〈フウ〉おおう。「覆載/被覆」Similar words :カヴァー 蔽 被い カバー 覆い
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phủ, bao bọc, che phủ, đậy kín, che đậy