Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 融( dung ) 通( thông )
Âm Hán Việt của 融通 là "dung thông ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
融 [dong , dung ] 通 [thông ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 融通 là ゆうずう [yuuzuu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ゆうずう:-づう[0]【融通】 (名):スル 〔古くは「ゆずう」とも〕 ①金などをやりくりして貸し借りすること。「金を-してもらう」 ②その場その場で適切な処置をとること。「-がきかない」 ③とどこおりなく通ずること。〔現代仮名遣いでは「ゆうづう」のように「づ」を用いて書くこともできる〕 #デジタル大辞泉 ゆう‐ずう〔‐ヅウ〕【融通】 読み方:ゆうずう [名](スル) 1とどこおりなく通じること。転じて、必要に応じて自在に処理すること。ゆずう。「—のきかない石頭」「—自在」 2必要な物や金を都合すること。やりくり。ゆずう。「資金を—する」 3仏語。別々のものがとけあって一体となること。ゆずう。 #ゆ‐ずう〔‐ヅウ〕【▽融通】 読み方:ゆずう 「ゆうずう(融通) 」に同じ。 「円頓(ゑんどん)—の法(のり)の灯かかげそひて」〈奥の細道〉 #ゆうずう【融通】 世界宗教用語大事典 仏教用語。別々のものが、融け合い、通じ合い、両方相まって完全になること。融通無碍。混同して差別がなくなるのを融といい、通達して障りなくなるのを通という。一切の法をみな肯定して、小執を排除する般若の立場を融通淘汰という。→般若Similar words :順応 調節 適応
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
linh hoạt, thay đổi, điều chỉnh