Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 虚( hư ) 言( ngôn )
Âm Hán Việt của 虚言 là "hư ngôn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
虚 [hư , khư ] 言 [ngân , ngôn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 虚言 là そらごと [soragoto]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 きょげん[0]【虚言】 うそ。いつわり。「-を吐く」「-を並べる」「-者」「-癖」「誓て-せざるなりと/世路日記:香水」 #デジタル大辞泉 そら‐ごと【空言/▽虚言】 読み方:そらごと #むな‐ごと【▽空言/▽虚言】 読み方:むなごと 《古くは「むなこと」》ほんとうでない言葉。うそ。そらごと。 「浅茅原(あさぢはら)小野に標(しめ)結ひ—をいかなりと言ひて君をし待たむ」〈万・二四六六〉 #きょ‐げん【虚言】 読み方:きょげん [名](スル)うそを言うこと。また、その言葉。きょごん。「—を弄する」 「吾(われ)何為(なんす)れぞ—せんや」〈織田訳・花柳春話〉 #きょ‐ごん【虚言】 読み方:きょごん ⇒きょげん(虚言)Similar words :うそ 妄語 造言 偽言 嘘
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
lời nói không thật, lời nói phóng đại