Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 虚( hư ) 偽( ngụy )
Âm Hán Việt của 虚偽 là "hư ngụy ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
虚 [hư , khư ] 偽 [nguỵ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 虚偽 là きょぎ [kyogi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 きょぎ[1]【虚偽】 ①真実ではないと知りながら真実であるかのようにみせること。うそ。いつわり。こぎ。「-の申告をする」「-の証言」 ②〘論〙〔fallacy〕⇒誤謬(ごびゆう) #デジタル大辞泉 きょ‐ぎ【虚偽】 読み方:きょぎ 真実ではないのに、真実のように見せかけること。うそ。いつわり。「—の申し立て」 #こ‐ぎ【虚偽】 読み方:こぎ 「きょぎ(虚偽) 」に同じ。 「今までの—、本心にかへって、仏の道に入れ」〈浮・一代女・六〉 #きょぎ【虚偽】 世界宗教用語大事典 真実でないこと。真実のように見せかけること。うそ。いつわり。また思考の誤り。仏教ではコギと読み(コは呉音)、悟りへの妨げとする。真宗の僧宝雲の『往生論註筆記』に虚偽相として「空しくして利益なきことをいふなり。畢竟、大涅槃に至らしめることあたはず」。『無量寿経・上』に「虚偽諂典の心あることなく和顔愛語」(諂典は諂うこと)。Similar words :うそ 虚言 妄語 造言 偽言
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
dối trá, giả mạo, không thật, gian lận