Âm Hán Việt của 良心的 là "lương tâm đích".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 良 [lương] 心 [tâm] 的 [để, đích]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 良心的 là りょうしんてき [ryoushinteki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 りょうしん‐てき〔リヤウシン‐〕【良心的】 読み方:りょうしんてき [形動]良心に従って誠実に事を行うさま。「—な応対」 Similar words: 律儀真正直真面目真成廉直