Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)自(tự) 恣(tứ)Âm Hán Việt của 自恣 là "tự tứ". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 自 [tự] 恣 [tứ, thư]
Cách đọc tiếng Nhật của 自恣 là じし [jishi]
デジタル大辞泉じ‐し【自恣】読み方:じし1自分の思うがままに行動すること。わがまま。きまま。2夏安居(げあんご)の最後の日に、僧たちが安居中の罪過の有無を問い、反省懺悔(さんげ)しあう作法。#世界宗教用語大事典じし【自恣】→盂蘭盆Similar words:溺惑 耽溺 放濫 放逸 放縦