Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 脹( trướng ) ら( ra ) む( mu )
Âm Hán Việt của 脹らむ là "trướng ra mu ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
脹 [trướng ] ら [ra ] む [mu ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 脹らむ là ふくらむ [fukuramu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ふくら・む【膨らむ/×脹らむ】 読み方:ふくらむ 《一》[動マ五(四)] 1物が、内からの力で丸みをもって大きくなる。ふくれる。「木の芽が—・む」「かばんが—・む」 2考えや希望が広がって大きくなる。「計画が—・む」「夢が—・む」 《二》[動マ下二]「ふくらめる」の文語形。 [用法]ふくらむ・ふくれる——「餅(もち)がふくらむ(ふくれる)」「ポケットがふくらむ(ふくれる)」など、内から外に向かって大きくなる意では相通じて用いられる。◇「ふくらむ」はふつう、自然にやんわりと大きくなることをいい、「つぼみがふくらむ」「夢がふくらむ」では「ふくれる」は使わない。◇「ふくれる」には、異常な原因で大きくなるという意があり、この意味では「はれる」と相通ずる。「ねんざして足首がふくれる(はれる)」 #文語活用形辞書 膨らむ 読み方:ふくらむ マ行下二段活用の動詞「膨らむ」の終止形。 「膨らむ」の口語形としては、マ行下一段活用の動詞「膨らめる」が対応する。 口語形膨らめる ⇒「膨らめる」の意味を調べる 文語活用形辞書はプログラムで機械的に活用形や説明を生成しているため、不適切な項目が含まれていることもあります。ご了承くださいませ。 お問い合わせ。Similar words :膨張 浮腫む 膨れ上る ふくれ上がる 膨れあがる
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phồng lên, tăng lên, căng ra