Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)肝(can) 臓(tạng)Âm Hán Việt của 肝臓 là "can tạng". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 肝 [can] 臓 [tạng]
Cách đọc tiếng Nhật của 肝臓 là かんぞう [kanzou]
デジタル大辞泉かん‐ぞう〔‐ザウ〕【肝臓】右上腹部にある暗赤色の最大の臓器。消化管に付随する腺性の器官で、胆汁を生成するほか、糖・たんぱく質・脂質・ホルモンの代謝、有害物質の解毒、血液の貯蔵などの働きをする。再生性があり、また代償性があるため、一部が健全であれば全体として正常の機能を示す。レバー。きも。