Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 聴( thính ) 許( hứa )
Âm Hán Việt của 聴許 là "thính hứa ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
聴 [thính ] 許 [hổ , hứa , hử ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 聴許 là ちょうきょ [choukyo]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #ちょうきょ:ちやう-[1]【聴許】 (名):スル 聞き入れて許すこと。ききとどけること。ていきょ。「其の身体を償還するを-せり/経国美談:竜渓」 #デジタル大辞泉 ちょう‐きょ〔チヤウ‐〕【聴許】 読み方:ちょうきょ [名](スル)訴えや願いをききいれて許すこと。 「クレマンソオはどうしても、僕の辞職を—してくれませんからね」〈芥川・路上〉 #聴許 歴史民俗用語辞典 読み方:チョウキョ(choukyo) ききいれて許すこと。 品詞の分類 名詞およびサ変動詞(許す) 試着 試問 聴許 制可 称許 >>品詞 >>名詞およびサ変動詞 英和和英テキスト翻訳>> Weblio翻訳 英語⇒日本語日本語⇒英語 >> 「聴許」を含む 聴許のページへのリンク 辞書ショートカット #デジタル大辞泉 カテゴリ一覧 全て + ビジネス + 業界用語 + コンピュータ + 電車 + 自動車・バイク + 船 + 工学 + 建築・不動産 + 学問 + 文化 + 生活 + ヘルスケア + 趣味 + スポーツ + 生物 + 食品 + 人名Similar words :聴す 聞入れる 認める 授ける 聞く
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thưởng, tha thứ, cho phép, đồng ý, cho phép làm