Âm Hán Việt của 耽溺 là "đam nịch".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 耽 [đam] 溺 [niệu, nịch]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 耽溺 là たんでき [tandeki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 たん‐でき【×耽溺/×酖溺】 読み方:たんでき [名](スル)一つのことに夢中になって、他を顧みないこと。多く不健全な遊びにおぼれることにいう。「酒色に―する」 Similar words: 溺惑自恣放濫放逸放縦