Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 置( trí ) 換( hoán )
Âm Hán Việt của 置換 là "trí hoán ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
置 [trí ] 換 [hoán ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 置換 là ちかん [chikan]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ち‐かん〔‐クワン〕【置換】 読み方:ちかん [名](スル) 1置きかえること。「文字を記号に—する」 2数学で、相異なるn個のものの順列を、他の順列に並べ換える操作。 3ある化合物中の原子や原子団を、他の原子や原子団で置きかえる化学反応。置換反応。 #FA用語辞典 置換 読み方:チカン 【英】:replace 関連するカテゴリ: プログラマブルターミナル CX-Designerで機能部品に設定した通信アドレスを別の通信アドレスへ置き換えすること。Similar words :取り換え 替え 掛け替え 入れ換え 置き換え
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thay thế, hoán đổi, chuyển đổi