Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 絶( tuyệt ) 対( đối ) 者( giả )
Âm Hán Việt của 絶対者 là "tuyệt đối giả ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
絶 [tuyệt ] 対 [đối ] 者 [giả ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 絶対者 là ぜったいしゃ [zettaisha]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ぜったい‐しゃ【絶対者】 哲学で、他の何ものにも依存せず、無制約的にそれ自身において存在する最高の超越的実在。絶対的なもの。無制約者。 精選版 日本国語大辞典 #ぜったい‐しゃ【絶対者】 〔名〕(英theAbsoluteの訳語)哲学で、あらゆる有限の差別・対立・制約を離れ、感性的現象の世界を越えてそれ自体で存在し、しかも、世界を根底において成り立たせているもの。絶対的なもの。たとえば、神・実体(スコラ哲学、ライプニッツ、スピノザなど)、あるいは絶対我(フィヒテ)、あるいは絶対精神(ヘーゲル)、あるいは意志(ショーペンハウアー)など。*西洋哲学史要(1901)〈波多野精一〉近世哲学史「絶対者は自然及精神として発現す。従て哲学は自然哲学と精神哲学との二に分る」
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đấng tuyệt đối, thực thể tối thượng, sự tồn tại tuyệt đối