Âm Hán Việt của 競合い là "cạnh hợp i".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 競 [cạnh] 合 [cáp, hợp] い [i]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 競合い là せりあい [seriai]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 せり‐あい〔‐あひ〕【競(り)合い】 読み方:せりあい 1互いに競争すること。「終盤での激しい—」 2敵味方が接近して戦うこと。せりあいいくさ。 3言い争うこと。口論。 「嫁姑ノ—」〈和英語林集成〉 Similar words: ゲーム対戦争い競戦い