Âm Hán Việt của 空白 là "không bạch".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 空 [không, khống, khổng] 白 [bạch]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 空白 là くうはく [kuuhaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 くう‐はく【空白】 読み方:くうはく [名・形動] 1書類などの書き込むべきところに、何も書いてないこと。また、その部分。 2継続しているものの一部分が欠けていること。何も存在しないこと。また、そのさま。ブランク。「記憶の—を埋める」「—な(の)時間」 Similar words: 空欄余白ブランクマージンスペース