Âm Hán Việt của 祷る là "đảo ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 祷 [đảo] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 祷る là いのる [inoru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 いの・る【祈る/×祷る】 読み方:いのる [動ラ五(四)]《動詞「の(宣)る」に接頭語「い(斎)」が付いてできた語》 1神や仏に請い願う。神仏に祈願する。「家内安全を—・る」「—・るようなまなざし」 2心から望む。願う。「成功を—・る」「無事を—・る」 [可能]いのれる Similar words: 期待希望庶幾嘱する思う