Âm Hán Việt của 神掛けて là "thần quải kete".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 神 [thần] 掛 [quải] け [ke] て [te]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 神掛けて là かみかけて [kamikakete]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 かみ‐かけて【神掛けて】 読み方:かみかけて [連語]神に誓って。絶対に。決して。神以(しんもっ)て。「—うそは申しません」 Similar words: すっかり丸っ切り全く誓って丸で