Âm Hán Việt của 砲塁 là "pháo lũy".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 砲 [pháo] 塁 [luỹ, luật, lỗi]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 砲塁 là ほうるい [hourui]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ほう‐るい〔ハウ‐〕【砲塁】 読み方:ほうるい 大砲を備えつけたとりで。 Similar words: 砦防塞城塞防塁城砦