Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 矜( căng ) 持( trì )
Âm Hán Việt của 矜持 là "căng trì ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
矜 [căng ] 持 [trì ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 矜持 là きょうじ [kyouji]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 きょう‐じ〔‐ヂ|‐ジ〕【×矜持/×矜×恃】 読み方:きょうじ 《慣用読みで「きんじ」とも》自分の能力を優れたものとして誇る気持ち。自負。プライド。「―を傷つけられる」 # 実用日本語表現辞典 矜持 読み方:きょうじ 自信、自負、自尊といった「誇り」あるいは「プライド(pride)」の感情を意味する語。 「矜」の字は「ほこ-り(矜り)」と読まれる場合もある。即ち「誇り」の意味である。 矜持はもともと「きょうじ」と読む。「きんじ」と読まれる場合が少なくないが、これは本来は誤読である。 矜持の語は、おおむね、その道を歩んできた者としての確固たる信念に立脚し、相手によって恥じたり引け目を感じたりするような相対的なものではなく、自己の尊厳に密接に関わる、というニュアンスを込めて用いられる。 (2018年9月25日更新) # きん‐じ〔‐ヂ〕【×矜持】 読み方:きんじ 「きょうじ(矜持)」の慣用読み。Similar words :傲り 誇り 我褒め 驕傲 倨傲
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
kiêu hãnh, tự hào, lòng kiêu hãnh, lòng tự trọng