Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 真( chân ) 中( trung )
Âm Hán Việt của 真中 là "chân trung ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
真 [chân ] 中 [trung , trúng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 真中 là まなか [manaka]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 まなか[0][1]【真中】 中央。中心。まんなか。「水の-に直立する自由の女神像/あめりか物語:荷風」 #デジタル大辞泉 ま‐なか【真中】 読み方:まなか 物事の中心・中央。また、物事をしているさなか。まんなか。〈和英語林集成〉 #み‐なか【▽真中】 読み方:みなか まんなか。 「こちごちの国の—ゆ出(い)で立てる富士の高嶺(たかね)は」〈万・三 一九〉 #真中 隠語大辞典 読み方:まなか 日中。〔第一類 天文事変〕 日中を云ふ。 日中のこと。Similar words :中程 センター 真ん中 中央
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
trung tâm, giữa, chính giữa