Âm Hán Việt của 真っ先 là "chân tiên".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 真 [chân] っ [] 先 [tiên, tiến]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 真っ先 là まっさき [massaki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 まっ‐さき【真っ先】 読み方:まっさき [名・形動]いちばん初めであること。また、そのさま。「—に駆けつける」 Similar words: ぴか一一等随一一級一番