Âm Hán Việt của 相手のさする功名 là "tương thủ nosasuru công danh".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 相 [tương, tướng] 手 [thủ] の [no] さ [sa] す [su] る [ru] 功 [công] 名 [danh]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 相手のさする功名 là あいてのさするこうみょう [aitenosasurukoumyou]