Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 目( mục ) 移( di ) り( ri )
Âm Hán Việt của 目移り là "mục di ri ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
目 [mục ] 移 [di , dị , sỉ ] り [ri ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 目移り là めうつり [meutsuri]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 めうつり[2]【目移り】 (名):スル あれこれと目に入るものに心が引かれること。「-して、決めかねる」 #デジタル大辞泉 め‐うつり【目移り】 読み方:めうつり [名](スル)他のものを見てそのほうに心が引かれること。「よい品が多くて—する」Similar words :憂さ晴らし 逆上 娯楽
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
bị phân tâm, dao động, lạc hướng, chú ý lung tung