Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 発( phát ) 語( ngữ )
Âm Hán Việt của 発語 là "phát ngữ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
発 [phát ] 語 [ngứ , ngữ , ngự ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 発語 là はつご [hatsugo]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #はつご[0]【発語】 (名):スル 〔「ほつご」とも〕 ①言い出すこと。また、発言。「『ストウヴ』に近づき…-して曰く/月世界旅行:勤」 ②談話や文章の言い出しに用いる語。「さて」「いざ」「それ」「では」の類。 ③言語・聴覚障害者が音声言語を話すこと。→口話 ④「そ知らぬ」「か細い」「い行く」「さ霧(ぎり)」などの「そ」「か」「い」「さ」という接頭語の別名。語調を整えたり、軽い意味を添えたりする。 ⑤平安時代、枕詞に与えられた名称。 #ほつご[0][1]【発語】 ①言いだすこと。また、言い始めの言葉。 ②「はつご(発語):② 」に同じ。 ③「はつご(発語):③ 」に同じ。 #デジタル大辞泉 はつ‐ご【発語】 読み方:はつご [名](スル) 1言い始めること。言語を発すること。ほつご。 2言い出しや書き出しに用いる語。「いざ」「さて」「それ」など。 3ある意味を添え、また語調をよくするための接頭語。「い行く」の「い」、「さ夜中」の「さ」など。 #ほつ‐ご【発語】 読み方:ほつご 「はつご(発語) 」に同じ。Similar words :構音 発音 調音
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phát ngôn, lời nói, phát biểu