Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 現( hiện ) 実( thực )
Âm Hán Việt của 現実 là "hiện thực ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
現 [hiện ] 実 [chí , thật , thực , chí , thật , thực ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 現実 là げんじつ [genjitsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #げんじつ[0]【現実】 ①今、現に事実として存在している事柄・状態。⇔理想「きびしい-を直視する」「理想と-との違い」「-に起こった事件」 ②〘哲〙現に事実として与えられていること。また、そのもの。 ㋐理想に対してその素材や障害となる日常的・物質的なもの。現状。⇔理想 ㋑現に存在し活動するもの。想像・虚構や可能性ではなく、現に成り立っている状態。実際の存在。実在。 ③実現すること。「光明より流れ出づる趣味を-せん事を要す/野分:漱石」〔「哲学字彙」(1881年)に英語actualityの訳語として載る。英語realityの訳語としても用いる〕 #デジタル大辞泉 げん‐じつ【現実】 読み方:げんじつ いま目の前に事実として現れている事柄や状態。「夢と—」「—を直視する」「—に起きてしまった事故」⇔理想。Similar words :レアリテ リアリティー 誠 現 現実性
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thực tế, hiện thực