Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 現( hiện ) 像( tượng )
Âm Hán Việt của 現像 là "hiện tượng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
現 [hiện ] 像 [tượng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 現像 là げんぞう [genzou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 げん‐ぞう〔‐ザウ〕【現像】 [名](スル) 1撮影したフィルム・乾板などを薬品で処理して、映像をあらわし出すこと。デジタルカメラの場合、撮影・記録したRAW形式の未加工のデータを、専用のソフトウエアを使って処理することを指す。 2ある事柄が、ある形をとってあらわれること。また、その形。「是れも亦圧制政府の—である」〈鉄腸・花間鶯〉 画像技術用語集 #現像 読み方:げんぞう デジタルカメラで撮影・記録したRAWデータを専用のソフトウエアで処理することを指す。銀塩写真でフィルムや印画紙に記録された「潜像」を目に見える「顕像」にする処理を現像と呼んでいるわけだが、デジタル写真の世界でもそれになぞらえて、こう言っている。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
rửa ảnh, phát triển ảnh, xử lý phim ảnh, rửa phim, làm phát triển ảnh