Âm Hán Việt của 献身 là "hiến thân".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 献 [hiến] 身 [quyên, thân]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 献身 là けんしん [kenshin]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 けん‐しん【献身】 読み方:けんしん [名](スル) 1他人やある物事のために、わが身を犠牲にして尽くすこと。「国家の発展に—する」 2キリスト教で、神のために、生涯をささげること。 Similar words: 忠義立て忠誠忠忠義忠誠