Âm Hán Việt của 焦熱地獄 là "tiêu nhiệt địa ngục".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 焦 [tiêu, tiều] 熱 [nhiệt] 地 [địa] 獄 [ngục]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 焦熱地獄 là しょうねつじごく [shounetsujigoku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しょうねつ‐じごく〔セウネツヂゴク〕【焦熱地獄】 読み方:しょうねつじごく 八大地獄の第六。五戒を破り、かつ邪見の者が落ちる所。猛火に責め苦しめられるという。炎熱地獄。 Similar words: 火事火災大火烈火