Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 潮( triều ) 時( thì )
Âm Hán Việt của 潮時 là "triều thì ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
潮 [triều ] 時 [thì , thời ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 潮時 là しおどき [shiodoki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 しおどき:しほ-[0]【潮時】 ①潮が満ちたり引いたりする時。「満潮の-にかかる」 ②物事をするのにちょうどよい時。「-を見計らう」「物には-というものがある」 #デジタル大辞泉 しお‐どき〔しほ‐〕【潮時】 読み方:しおどき 1潮の満ちる時、また、引く時。 2物事を始めたり終えたりするのに、適当な時機。好機。「—を待つ」「ピッチャー交代の—」 3時間。特に、一日のうちで出産や死亡の多く起こる時間。潮の干満の時刻に合わせて起こるからという。 [補説]2について、文化庁が発表した平成24年度「国語に関する世論調査」では、本来の意味とされる「ちょうどいい時期」で使う人が60.0パーセント、本来の意味ではない「ものごとの終わり」で使う人が36.1パーセントという結果が出ている。Similar words :時 折り 頃 時機 時期
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thời điểm thích hợp, lúc thuận lợi