Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 混( hỗn ) 迷( mê )
Âm Hán Việt của 混迷 là "hỗn mê ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
混 [cổn , hỗn ] 迷 [mê ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 混迷 là こんめい [konmei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 こんめい[0]【混迷】 (名):スル 複雑に入り組んで筋道がわからなくなること。「-する政局」 #デジタル大辞泉 こん‐めい【×昏迷】 読み方:こんめい [名](スル) 1(「混迷」とも書く)道理に暗くて、分別の定まらないこと。昏惑。 「苦しき—が彼女を襲った」〈宮本・伸子〉 2意識はあるが、外部からの刺激に反応しない状態。 #こん‐めい【混迷】 読み方:こんめい [名](スル) 1混乱して、分別に迷うこと。複雑に 入り まじって、見通しがつかないこと。「政局が—してきた」 2⇒こんめい(昏迷)1Similar words :混乱 取り込み 当惑 ごたくさ 惑乱
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hỗn loạn, lộn xộn, rối ren, tàn phá, mất phương hướng, rối bời